Phế liệu phát sinh tại quận Tân Bình đến từ sinh hoạt đô thị, hoạt động sản xuất nhỏ, kho bãi, cửa hàng. Phế Liệu Hòa Bình triển khai thu mua phế liệu quận Tân Bình tận nơi, áp giá theo từng nhóm vật liệu, xử lý gọn trong ngày. Mức giá được áp sát thị trường, nhiều trường hợp cao hơn 10-30% tùy loại phế liệu, tình trạng thực tế.
Có phế liệu cần thanh lý, liên hệ 0989 579 231 (Mr. Minh) để tiếp nhận thông tin, nhận bảng giá phế liệu và sắp xếp thu gom ngay trong ngày.
Giá thu mua phế liệu quận Tân Bình cập nhật hôm nay ngày 29/04/2026
Bảng giá thu mua phế liệu tại quận Tân Bình được cập nhật theo biến động thị trường từng ngày, phản ánh mức giá thực tế của từng nhóm vật liệu. Phế Liệu Hòa Bình triển khai khảo sát tận nơi, cân đo trực tiếp tại điểm thu gom, áp giá dựa trên loại phế liệu, tình trạng, khối lượng phát sinh, giúp quá trình thanh lý diễn ra minh bạch ngay từ đầu.
|
Loại phế liệu |
Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|
|
Đồng phế liệu |
Đồng cáp |
120.000 – 390.000 |
|
Đồng đỏ |
125.000 – 250.000 |
|
|
Đồng vàng |
110.000 – 250.000 |
|
|
Mạt đồng |
80.000 – 220.000 |
|
|
Nhôm phế liệu |
Nhôm đà |
30.000 – 105.000 |
|
Nhôm dẻo |
35.000 – 90.000 |
|
|
Nhôm Xô |
25.000 – 60.000 |
|
|
Mạt nhôm |
15.000 – 40.000 |
|
|
Inox phế liệu |
Inox 201 |
11.000 – 40.000 |
|
Inox 304 |
25.000 – 90.000 |
|
|
Inox 316 |
40.000 – 110.000 |
|
|
Inox 340 |
35.000 – 55.000 |
|
|
Inox 430 |
32.000 – 50.000 |
|
|
Inox 504 |
10.000 – 50.000 |
|
|
Inox 510 |
11.000 – 55.000 |
|
|
Inox 630 |
22.000 – 60.000 |
|
|
Ba vớ inox |
20.000 – 60.000 |
|
|
Tấm inox vàng, inox gương |
40.000 – 60.000 |
|
|
Tấm inox vàng gương 8K-Titan |
45.000 – 70.000 |
|
|
Tấm inox 310/310S, tấm inox 316/316L |
20.000 – 50.000 |
|
|
Sắt phế liệu |
Sắt loại 1 |
10.000 – 31.000 |
|
Sắt loại 2 |
9.000 – 17.000 |
|
|
Sắt vụn |
6.000 – 22.000 |
|
| Sắt công trình |
12.500 – 24.500 |
|
| Sắt công ty |
9.000 – 19.000 |
|
| Sắt nhà xưởng |
11.000 – 13.500 |
|
| Sắt từ sắt rỉ sét nặng |
10.500 – 18.500 |
|
| Sắt đặc |
11.000 – 18.000 |
|
| Sắt vụn |
10.000 – 19.000 |
|
| Dây thép sắt |
12.500 – 26.500 |
|
|
Ba vớ sắt |
5.000 – 11.000 |
|
|
Sắt tấm |
7.000 – 30.000 |
|
|
Nhựa phế liệu |
Nhựa PP |
5.000 – 18.000 |
|
Nhựa ABS |
8.000 – 25.000 |
|
|
Nhựa PVC |
6.000 – 19.000 |
|
|
Chì phế liệu
|
Chì điện tử |
200.000 – 550.000 |
|
Chì khối, chì cục |
500.000 – 558.000 |
|
|
Chì dạng thỏi, chì nguyên chất tái chế |
400.000 – 410.500 |
|
|
Chì cửa phòng X-Quang |
350.000 – 370.000 |
|
|
Chì mềm, chì nguyên liệu phế liệu |
350.000 – 372.000 |
|
|
Chì vụn, chì lưới, chì từ bình ắc quy |
30.000 – 40.000 |
|
|
Thiếc phế liệu |
Thiếc tinh khiết, hợp kim thiết, lon thiếc, ống thiếc cũ |
100.000 – 250.000 |
|
Hợp kim phế liệu |
Hợp kim nhôm, đồng, inox (304, 316…), niken, titan, kẽm, chì, magie |
230.000 – 900.000 |
|
Niken phế liệu |
Niken nguyên chất, niken tấm/ miếng, niken hạt, niken bi, mảnh vụn niken công nghiệ. |
350.000 – 950.000 |
|
Giấy vụn |
Giấy carton, giấy báo, giấy tạp chí, giấy phôtô, giấy kraft, giấy văn phòng, giấy vụn tổng hợp |
4.500 – 20.000 |
|
Vải phế liệu |
Vải tồn kho, vải thanh lý, vải khúc, vải vụn, vai cây, vải quần tây, vải bàn cắt, vải thun cotton, vải kate, vải thun poly các loại, vải ký tổng hợp |
15.000 – 300.000 |
|
Điện tử phế liệu |
Linh kiện, bo mạch điện tử, mainboard cũ, dây điện, cáp điện, sạc cũ |
20.000 – 900.000 |
|
Tôn cũ |
Tôn phẳng, tôn cách nhiệt |
10.000 – 50.000 |
|
Bọc keo |
Bọc keo (Màng co, màng chip) |
8.000 – 24.000 |
|
Máy móc cũ |
Máy may cũ, máy nén khí cũ, máy ép nhựa cũ, máy tiện cũ, máy phát điện cũ |
3.000.000 – 200.000.000 |
Đối với nguồn hàng từ nhà máy, xưởng sản xuất, khu công nghiệp hoặc đối tác hợp tác dài hạn, chúng tôi ưu đãi giá thu mua cao hơn thị trường từ 10% – 30%, tối đa hoá lợi nhuận và giải phóng mặt bằng nhanh chóng. Giá luôn được chốt chuẩn theo chất lượng thật của phế liệu sau khi kiểm tra trực tiếp.
Chính sách chiết khấu – hoa hồng dành cho đại lý/đối tác giới thiệu:
|
Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) |
Chiết khấu hoa hồng (VNĐ) |
|
Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg) |
10.000.000 VNĐ |
|
Trên 1 tấn (1000 kg) |
20.000.000 VNĐ |
|
Trên 5 tấn (5000 kg) |
50.000.000 VNĐ |
|
Trên 10 tấn (10000 kg) |
70.000.000 VNĐ |
|
Trên 20 tấn |
100.000.000 VNĐ |
|
Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg) |
150.000.000 VNĐ |
Giá phế liệu có thể biến động theo thời điểm, để nhận báo giá chính xác tại Quận Tân Bình, vui lòng liên hệ Phế Liệu Hòa Bình – 0989 579 231 (Mr. Minh) để được khảo sát tận nơi, cân đo minh bạch, thanh toán ngay!

Các chủng loại Phế Liệu Hòa Bình chuyên thu mua tại quận Tân Bình
Phế liệu phát sinh tại quận Tân Bình khá đa dạng, đến từ sinh hoạt đô thị, hoạt động kinh doanh, cải tạo mặt bằng, tháo dỡ công trình. Phế Liệu Hòa Bình tổ chức thu mua theo từng nhóm vật liệu cụ thể, giúp phân loại rõ ràng, áp giá sát thực tế tại điểm thu gom.
- Kim loại: Nhóm kim loại được thu mua gồm phế liệu sắt thép, sắt vụn, đồng đỏ, đồng vàng, đồng phế liệu, nhôm đà, nhôm dẻo, nhôm vụn, phế liệu inox các loại, phế liệu hợp kim, chì phế liệu, thiếc phế liệu. Kim loại được phân loại theo chủng loại, độ sạch, mức oxy hóa nhằm áp dụng đơn giá phù hợp tại thời điểm thu mua.
- Phi kim: Nhóm phi kim bao gồm giấy phế liệu, carton, nhựa PP, nhựa ABS, phế liệu PVC, bọc keo, vải tồn kho, phế liệu sinh hoạt. Việc thu gom tận nơi giúp xử lý nhanh lượng phế liệu phát sinh tại nhà ở, cửa hàng, kho nhỏ trong khu vực Tân Bình.
- Phế liệu khác: Phế Liệu Hòa Bình tiếp nhận thu mua máy móc cũ, thiết bị hư hỏng, khung sắt, tôn cũ, vật tư tháo dỡ từ sửa chữa nhà ở, cải tạo mặt bằng, công trình dân dụng. Quá trình khảo sát, báo giá được thực hiện trực tiếp tại địa điểm phát sinh phế liệu.

Quy trình thu mua phế liệu quận Tân Bình chuyên nghiệp của Phế Liệu Hòa Bình
Để việc thu mua phế liệu tại quận Tân Bình diễn ra nhanh gọn, rõ ràng, Phế Liệu Hòa Bình xây dựng quy trình làm việc theo từng bước cụ thể, triển khai trực tiếp tại điểm thu gom.
- Bước 1: Tiếp nhận thông tin & báo giá sơ bộ.
- Bước 2: Khảo sát tận nơi & định giá chính xác.
- Bước 3: Thỏa thuận, ký hợp đồng rõ ràng.
- Bước 4: Tháo dỡ, bốc xếp & vận chuyển miễn phí.
- Bước 5: Thanh toán nhanh chóng, đúng hẹn.
- Bước 6: Dọn dẹp & chăm sóc khách hàng sau thu mua.

Vì sao Phế Liệu Hòa Bình được ưa chuộng tại quận Tân Bình?
Giữa nhiều đơn vị thu mua phế liệu trong khu vực, Phế Liệu Hòa Bình được đánh giá cao nhờ cách làm việc rõ ràng, giá thu mua ổn định, khả năng triển khai nhanh tại điểm phát sinh phế liệu. Những yếu tố dưới đây tạo nên sự khác biệt trong quá trình thu mua tại quận Tân Bình.
- Giá thu mua cao, sát thị trường: Mức giá được áp theo từng loại phế liệu, tình trạng thực tế, khối lượng phát sinh. Nhiều trường hợp đạt mức cao hơn mặt bằng chung nhờ thu mua trực tiếp, không qua trung gian.
- Thu mua tận nơi tại Tân Bình: Hoạt động thu gom được triển khai trực tiếp tại nhà ở, cửa hàng, kho bãi, công trình. Cách làm này giúp tiết kiệm thời gian xử lý, hạn chế phát sinh trong quá trình thanh lý.
- Thanh toán nhanh sau cân đo: Phế Liệu Hòa Bình thực hiện cân đo tại chỗ, thanh toán hoàn tất ngay sau khi thu gom. Quy trình rõ ràng giúp việc thanh lý diễn ra minh bạch.
- Thu mua đa dạng chủng loại phế liệu: Nhận kim loại, phi kim, máy móc cũ, thiết bị hư hỏng, phế thải công trình. Phạm vi thu mua rộng giúp xử lý nhiều tình huống phát sinh khác nhau tại khu vực Tân Bình.

Thu mua phế liệu quận Tân Bình là giải pháp xử lý vật liệu tồn đọng hiệu quả. Với giá thu mua sát thị trường, quy trình rõ ràng, khả năng thu gom tận nơi, Phế Liệu Hòa Bình trở thành đơn vị được nhiều người lựa chọn khi cần thu mua phế liệu tphcm nói chung và ở quận Tân Bình nói riêng.
Tại khu vực Tây và Tây Bắc TP.HCM, Phế Liệu Hòa Bình đáp ứng nhu cầu thu mua phế liệu từ nhà xưởng, kho hàng và công trình xây dựng với số lượng lớn, hỗ trợ tận nơi:
- Thu mua phế liệu quận Bình Tân
- Thu mua phế liệu quận Tân Phú
- Thu mua phế liệu Hóc Môn
- Thu mua phế liệu huyện Củ Chi
Phế Liệu Hòa Bình – Chuyên thu mua phế liệu giá cao trên toàn quốc
- Hotline: 0989.579.231
- Địa chỉ: 59/2 Dương Công Khi, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: loc241992@gmail.com
- Website: https://phelieuhoabinh.com/