Giá phế liệu hôm nay tại TPHCM và trên toàn quốc dao động từ 4.500 – 12.500.000 VNĐ/kg tùy theo từng loại vật liệu như đồng, nhôm, sắt, inox, hợp kim… Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và chất lượng phế liệu.
Dưới đây là bảng giá phế liệu hôm nay 05/05/2026 được Phế Liệu Hòa Bình cập nhật theo thị trường, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo trước khi thanh lý.
|
Loại phế liệu
|
Đơn giá (VNĐ/Kg)
|
|
Đồng phế liệu
|
Đồng cáp
|
120.000 – 390.000
|
|
Đồng đỏ
|
125.000 – 250.000
|
|
Đồng vàng
|
110.000 – 250.000
|
|
Mạt đồng
|
80.000 – 220.000
|
|
Nhôm phế liệu
|
Nhôm đà
|
30.000 – 105.000
|
|
Nhôm dẻo
|
35.000 – 90.000
|
|
Nhôm Xô
|
25.000 – 60.000
|
|
Mạt nhôm
|
15.000 – 40.000
|
|
Inox phế liệu
|
Inox 201
|
11.000 – 40.000
|
|
Inox 304
|
25.000 – 90.000
|
|
Inox 316
|
40.000 – 110.000
|
|
Inox 340
|
35.000 – 55.000
|
|
Inox 430
|
32.000 – 50.000
|
|
Inox 504
|
10.000 – 50.000
|
|
Inox 510
|
11.000 – 55.000
|
|
Inox 630
|
22.000 – 60.000
|
|
Ba vớ inox
|
20.000 – 60.000
|
|
Tấm inox vàng, inox gương
|
40.000 – 60.000
|
|
Tấm inox vàng gương 8K-Titan
|
45.000 – 70.000
|
|
Tấm inox 310/310S, tấm inox 316/316L
|
20.000 – 50.000
|
|
Sắt phế liệu
|
Sắt loại 1
|
10.000 – 31.000
|
|
Sắt loại 2
|
9.000 – 17.000
|
|
Sắt vụn
|
6.000 – 22.000
|
| Sắt công trình |
12.500 – 24.500
|
| Sắt công ty |
9.000 – 19.000
|
| Sắt nhà xưởng |
11.000 – 13.500
|
| Sắt từ sắt rỉ sét nặng |
10.500 – 18.500
|
| Sắt đặc |
11.000 – 18.000
|
| Sắt vụn |
10.000 – 19.000
|
| Dây thép sắt |
12.500 – 26.500
|
|
Ba vớ sắt
|
5.000 – 11.000
|
|
Sắt tấm
|
7.000 – 30.000
|
|
Nhựa phế liệu
|
Nhựa PP
|
5.000 – 18.000
|
|
Nhựa ABS
|
8.000 – 25.000
|
|
Nhựa PVC
|
6.000 – 19.000
|
|
Chì phế liệu
|
Chì điện tử
|
200.000 – 550.000
|
|
Chì khối, chì cục
|
500.000 – 558.000
|
|
Chì dạng thỏi, chì nguyên chất tái chế
|
400.000 – 410.500
|
|
Chì cửa phòng X-Quang
|
350.000 – 370.000
|
|
Chì mềm, chì nguyên liệu phế liệu
|
350.000 – 372.000
|
|
Chì vụn, chì lưới, chì từ bình ắc quy
|
30.000 – 40.000
|
|
Thiếc phế liệu
|
Thiếc tinh khiết, hợp kim thiết, lon thiếc, ống thiếc cũ
|
100.000 – 250.000
|
|
Hợp kim phế liệu
|
Hợp kim nhôm, đồng, inox (304, 316…), niken, titan, kẽm, chì, magie
|
230.000 – 900.000
|
|
Niken phế liệu
|
Niken nguyên chất, niken tấm/ miếng, niken hạt, niken bi, mảnh vụn niken công nghiệ.
|
350.000 – 950.000
|
|
Giấy vụn
|
Giấy carton, giấy báo, giấy tạp chí, giấy phôtô, giấy kraft, giấy văn phòng, giấy vụn tổng hợp
|
4.500 – 20.000
|
|
Vải phế liệu
|
Vải tồn kho, vải thanh lý, vải khúc, vải vụn, vai cây, vải quần tây, vải bàn cắt, vải thun cotton, vải kate, vải thun poly các loại, vải ký tổng hợp
|
15.000 – 300.000
|
|
Điện tử phế liệu
|
Linh kiện, bo mạch điện tử, mainboard cũ, dây điện, cáp điện, sạc cũ
|
20.000 – 900.000
|
|
Tôn cũ
|
Tôn phẳng, tôn cách nhiệt
|
10.000 – 50.000
|
|
Bọc keo
|
Bọc keo (Màng co, màng chip)
|
8.000 – 24.000
|
|
Máy móc cũ
|
Máy may cũ, máy nén khí cũ, máy ép nhựa cũ, máy tiện cũ, máy phát điện cũ
|
3.000.000 – 200.000.000
|
⚠️ Lưu ý: Bảng giá phế liệu trên chỉ mang tính tham khảo, vì thị trường phế liệu luôn biến động theo từng giai đoạn và khu vực. Chúng tôi sẽ khảo sát thực tế và báo giá chi tiết cho từng loại phế liệu tại thời điểm thu mua. Giá thu mua có thể thay đổi tùy theo chất lượng phế liệu, tạp chất, quy cách và số lượng thực tế. Những loại phế liệu sạch, ít tạp chất thường có mức giá cao hơn so với hàng pha lẫn hoặc khó xử lý. Để nhận báo giá chính xác và mới nhất trong ngày, vui lòng liên hệ Hotline 0989.579.231 (Mr Minh) để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tận nơi.