Quý khách đang có phế liệu cần bán và muốn biết giá phế liệu hôm nay bao nhiêu tiền 1kg trước khi thanh lý? Phế Liệu Hòa Bình cung cấp bảng giá phế liệu hôm nay dưới đây giúp quý khách nhanh chóng tra cứu giá thu mua theo từng loại phế liệu, so sánh mức giá và ước tính giá trị nguồn hàng trước khi liên hệ bán. Mức giá thực tế có thể chênh lệch tùy theo chủng loại, chất lượng, tạp chất, số lượng và thời điểm giao dịch.
Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay Ngày 03/10/2026
Phế Liệu Hòa Bình cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay ngày 03/10/2026 theo từng loại để khách hàng dễ theo dõi. Quý khách tham khảo bảng giá dưới đây để kiểm tra giá phế liệu bao nhiêu tiền 1kg trước khi thanh lý.
|
Loại phế liệu |
Phân loại |
Đơn giá mua |
|
|
Sắt vụn |
6.000 – 22.000 đồng/kg |
|
Sắt đặc |
11.000 – 18.000 đồng/kg |
|
|
Sắt loại 1 |
10.000 – 31.000 đồng/kg |
|
|
Sắt loại 2 |
9.000 – 17.000 đồng/kg |
|
|
Sắt công trình |
12.500 – 24.500 đồng/kg |
|
|
Sắt công ty |
9.000 – 19.000 đồng/kg |
|
|
Sắt nhà xưởng |
11.000 – 13.500 đồng/kg |
|
|
Sắt rỉ sét nặng |
10.500 – 18.500 đồng/kg |
|
|
Dây thép sắt |
12.500 – 26.500 đồng/kg |
|
|
Ba vớ sắt |
5.000 – 11.000 đồng/kg |
|
|
Sắt tấm |
7.000 – 30.000 đồng/kg |
|
|
|
Đồng vụn |
150.000 – 220.000 đồng/kg |
|
Đồng đỏ |
160.000 – 247.000 đồng/kg |
|
|
Đồng đỏ nguyên chất |
160.000 – 390.000 đồng/kg |
|
|
Đồng thau |
90.000 – 250.000 đồng/kg |
|
|
Đồng vàng |
90.000 – 250.000 đồng/kg |
|
|
Đồng vàng nguyên chất |
90.000 – 285.000 đồng/kg |
|
|
Đồng cáp |
120.000 – 450.000 đồng/kg |
|
|
Đồng cháy |
125.000 – 265.000 đồng/kg |
|
|
Dây đồng |
155.000 – 375.000 đồng/kg |
|
|
Ống đồng máy lạnh |
200.000đ/kg – 280.000 đồng/kg |
|
|
Mạt đồng |
80.000 – 220.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 201 |
11.000 – 40.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 304 |
25.000 – 90.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 316 |
40.000 – 110.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 340 |
35.000 – 55.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 430 |
32.000 – 50.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 504 |
10.000 – 50.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 510 |
11.000 – 55.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 630 |
22.000 – 60.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox vụn (ba dớ, mạt inox) |
20.000 – 60.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox vàng, inox gương |
40.000 – 60.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox vàng gương 8K Titan |
45.000 – 70.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu inox 310/310S, 316/316L |
20.000 – 50.000 đồng/kg |
|
|
Nhôm đà |
30.000 – 105.000 đồng/kg |
|
|
Nhôm dẻo |
35.000 – 90.000 đồng/kg |
|
|
Nhôm xô |
25.000 – 60.000 đồng/kg |
|
|
Mạt nhôm |
15.000 – 40.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa PP phế liệu |
5.000 – 18.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa ABS phế liệu |
8.000 – 25.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa PVC phế liệu |
6.000 – 19.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa HI phế liệu |
20.000 – 40.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa PET phế liệu |
15.000 – 30.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa PE phế liệu |
20.000 – 60.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa HDPE phế liệu |
15.000 – 65.000 đồng/kg |
|
|
Ống nhựa phế liệu |
10.000 – 25.000 đồng/kg |
|
|
Chai nhựa PET |
6.000 – 25.000 đồng/kg |
|
|
Chai nhựa HDPE |
8.000 – 25.000 đồng/kg |
|
|
Chai nhựa hỗn hợp |
3.000 – 10.000 đồng/kg |
|
|
Nhựa Pallet phế liệu |
70.000 – 190.000 đồng/kg |
|
|
Chì điện tử |
200.000 – 550.000 đồng/kg |
|
|
Chì khối, chì cục |
500.000 – 558.000 đồng/kg |
|
|
Chì dạng thỏi, chì nguyên chất tái chế |
400.000 – 410.500 đồng/kg |
|
|
Chì cửa phòng X-Quang |
350.000 – 370.000 đồng/kg |
|
|
Chì mềm, chì nguyên liệu phế liệu |
350.000 – 372.000 đồng/kg |
|
|
Chì vụn, chì lưới, chì từ bình ắc quy |
30.000 – 40.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc nguyên chất |
750.000 – 1.100.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc hàn không Chì |
320.000 – 820.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc hàn có Chì |
240.000 – 620.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc dây |
420.000 – 900.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc thanh |
450.000 – 880.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc hàn 60/40 |
520.000 – 800.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim thiếc |
220.000 – 680.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim Giá đồng – thiếc |
260.000 – 760.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc chứa bạc |
7.500.000 – 11.500.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc hàn chứa bạc |
7.800.000 – 11.800.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc phế liệu công nghiệp |
250.000 – 700.000 đồng/kg |
|
|
Thiếc vụn, thiếc cắt thừa |
220.000 – 600.000 đồng/kg |
|
|
Lon thiếc, vỏ hộp thiếc |
15.000 – 45.000 đồng/kg |
|
|
Ống thiếc, phụ kiện thiếc cũ |
120.000 – 220.000 đồng/kg |
|
|
Tụ điện tử chứa thiếc |
500.000 – 1.100.000 đồng/kg |
|
|
Gang xám |
6.500 – 8.000 đồng/kg |
|
|
Gang cầu |
8.000 – 10.000 đồng/kg |
|
|
Gang trắng |
6.000 – 7.500 đồng/kg |
|
|
Gang vụn, lẫn tạp chất |
5.000 – 6.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim Carbide (Tungsten Carbide) |
350.000 – 2.100.000 đồng/kg |
|
|
Dao phay hợp kim |
450.000 – 2.300.000 đồng/kg |
|
|
Mũi khoan hợp kim |
400.000 – 2.200.000 đồng/kg |
|
|
Mũi tiện hợp kim |
350.000 – 2.000.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim khối |
400.000 – 2.300.000 đồng/kg |
|
|
Bánh cán hợp kim |
350.000 – 1.900.000 đồng/kg |
|
|
Khuôn hợp kim |
350.000 – 2.000.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim ngành gỗ |
300.000 – 1.900.000 đồng/kg |
|
|
Bột hợp kim |
250.000 – 1.500.000 đồng/kg |
|
|
Phế liệu Molypden |
900.000 – 1.700.000 đồng/kg |
|
|
Dây Molypden phế liệu |
1.100.000 – 1.800.000 đồng/kg |
|
|
Thép gió HSS |
80.000 – 220.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim thiếc thông thường |
220.000 – 1.500.000 đồng/kg |
|
|
Niken nguyên chất |
850.000 – 950.000 đồng/kg |
|
|
Hợp kim niken |
600.000 – 800.000 đồng/kg |
|
|
Mảnh vụn niken công nghiệp |
400.000 – 600.000 đồng/kg |
|
|
Đồ dùng niken cũ |
350.000 – 500.000 đồng/kg |
|
|
Niken tấm/miếng |
700.000 – 850.000 đồng/kg |
|
|
Giấy vụn A4, giấy văn phòng, sách vở |
6.000 – 20.000 đồng/kg |
|
|
Giấy báo, giấy tạp chí |
5.000 – 15.500 đồng/kg |
|
|
Giấy carton, bìa cát tông |
4.500 – 10.000 đồng/kg |
|
|
Giấy vụn tổng hợp |
4.500 – 20.000 đồng/kg |
|
|
Giấy Kraft |
5.000 – 10.000 đồng/kg |
|
|
Giấy Ivory |
8.000 – 15.000 đồng/kg |
|
|
Giấy Couche |
7.000 – 13.000 đồng/kg |
|
|
Bao bưu điện |
15.000 – 20.000 đồng/kg |
|
|
Bao cám |
18.000 – 23.000 đồng/kg |
|
|
Bao Nhựa |
23.000 – 27.000 đồng/kg |
|
|
Bao Jumbo |
25.000 – 35.000 đồng/kg |
|
|
Vải tồn kho, Giá vải vụn, Giá vải cây, Giá vải khúc |
15.000 – 300.000 đồng/kg |
|
|
Bo mạch, linh kiện, dây điện, cáp điện |
20.000 – 900.000 đồng/kg |
|
|
Tôn phẳng, tôn cách nhiệt |
10.000 – 50.000 đồng/kg |
|
|
Giá bọc keo phế liệu |
Màng co, màng PE, màng quấn |
8.000 – 24.000 đồng/kg |
|
Máy may, máy nén khí, máy tiện, máy ép Nhựa, máy phát điện… |
3.000.000 – 200.000.000 Giá đồng/máy hoặc theo lô |
⚠️ Lưu ý: Bảng giá phế liệu hôm nay chỉ mang tính tham khảo. Giá thu mua thực tế phụ thuộc vào chủng loại, chất lượng, độ sạch, khối lượng, địa điểm thu gom và biến động thị trường tại thời điểm giao dịch.
Có phế liệu cần thanh lý? Gửi hình ảnh nguồn hàng qua Hotline/Zalo 0989.579.231 (Mr Minh) để Phế Liệu Hòa Bình kiểm tra, báo giá và hỗ trợ thu gom tận nơi.
Giá Thu Mua Phế Liệu Được Xác Định Như Thế Nào?
Giá thu mua phế liệu không chỉ phụ thuộc vào tên vật liệu mà còn được xác định theo chủng loại, chất lượng, độ sạch, tỷ lệ tạp chất, khối lượng và điều kiện thu gom thực tế. Vì vậy, hai nguồn hàng cùng thuộc một nhóm phế liệu vẫn có thể được báo giá khác nhau.
Chẳng hạn, cùng là đồng phế liệu nhưng đồng đỏ, đồng vàng, dây đồng, cáp đồng hoặc dây điện còn vỏ có giá trị khác nhau. Tương tự, nhôm, inox, sắt thép hay hợp kim cũng cần được phân loại cụ thể trước khi xác định đơn giá.
Với máy móc cũ, thiết bị công nghiệp, vật tư thanh lý hoặc lô phế liệu số lượng lớn, việc định giá còn phụ thuộc vào tình trạng hàng, thành phần vật liệu, khối lượng thực tế và yêu cầu tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển.
Do đó, bảng giá phế liệu hôm nay tại Phế Liệu Hòa Bình mang tính tham khảo; mức giá thực tế được xác định theo đặc điểm nguồn hàng và thời điểm thu mua.
Chủng loại phế liệu
Mỗi loại phế liệu có đặc tính và giá trị thu hồi khác nhau nên không thể áp dụng chung một mức giá. Ngay trong cùng một nhóm vật liệu cũng có nhiều phân loại với khoảng giá khác nhau.
Ví dụ, đồng đỏ và đồng vàng không có cùng đơn giá; inox 304 khác inox 201; sắt loại 1, sắt vụn và sắt công trình cũng được phân loại riêng. Xác định đúng chủng loại là bước đầu tiên để có mức báo giá sát với nguồn hàng.

Chất lượng và tỷ lệ tạp chất
Độ sạch và lượng tạp chất ảnh hưởng trực tiếp đến việc phân loại phế liệu. Nguồn hàng đã được tách riêng thường dễ kiểm tra và xác định khối lượng vật liệu thực tế hơn nguồn hàng trộn lẫn nhiều thành phần.
Các yếu tố như đất, bê tông, nhựa, cao su, dầu mỡ hoặc vật liệu khác đi kèm có thể làm thay đổi chất lượng và khối lượng phế liệu có thể thu hồi.

Khối lượng nguồn hàng
Khối lượng là một trong những thông tin cần thiết khi báo giá. Nguồn hàng nhỏ lẻ và lô phế liệu nhiều tấn có yêu cầu khác nhau về nhân công, cân đo, phương tiện và tổ chức thu gom.
Với nguồn hàng lớn tại công ty, nhà máy, nhà xưởng hoặc công trình, Phế Liệu Hòa Bình có thể trao đổi phương án khảo sát trước khi thực hiện.

Giá thị trường tại thời điểm thu mua
Giá phế liệu hôm nay có thể thay đổi theo thị trường, do đó mức giá tại thời điểm khách hàng bán hàng có thể khác với kỳ cập nhật trước.
Khi theo dõi biến động giá, nên so sánh cùng một loại và cùng phân hạng phế liệu. Việc so sánh giá đồng đỏ với đồng vàng hoặc sắt loại 1 với sắt vụn sẽ không phản ánh chính xác xu hướng tăng giảm.
Địa điểm và điều kiện thu gom
Với nguồn hàng cần thu gom tận nơi, Phế Liệu Hòa Bình còn cần xác định vị trí, khả năng tiếp cận phương tiện, yêu cầu bốc xếp và tình trạng hàng.
Những nguồn phế liệu nằm trong máy móc, kết cấu công trình hoặc dây chuyền sản xuất có thể cần tháo dỡ trước khi cân và vận chuyển. Vì vậy, với trường hợp này, hình ảnh hoặc khảo sát thực tế sẽ giúp xác định phương án thu mua phù hợp hơn.

Làm Gì Để Bán Phế Liệu Được Giá Cao?
Để nguồn hàng được kiểm tra và định giá thuận tiện hơn, người bán nên phân loại phế liệu trước khi thu gom. Đồng, nhôm, inox, sắt thép, nhựa, giấy và các nhóm vật liệu khác nên được tách riêng nếu điều kiện cho phép.
Đối với cùng một vật liệu, các phân loại có giá trị khác nhau cũng nên được tách riêng. Ví dụ, không nên trộn đồng đỏ với đồng vàng hoặc sắt chất lượng tốt với nguồn sắt lẫn nhiều tạp chất.

Ngoài ra, người bán có thể lưu ý:
- Hạn chế tạp chất: tách đất, bê tông, nhựa, cao su và vật liệu không thuộc nguồn hàng nếu có thể.
- Bảo quản phù hợp: hạn chế để kim loại tiếp xúc lâu với điều kiện có thể làm xuống cấp nguồn hàng.
- Ước tính khối lượng: giúp đơn vị thu mua hình dung quy mô lô hàng và chuẩn bị phương tiện phù hợp.
- Chụp hình ảnh thực tế: nên có cả ảnh tổng thể và cận cảnh vật liệu.
- Kiểm tra bảng giá trước khi bán: sử dụng mức giá cập nhật để có cơ sở tham khảo trước khi nhận báo giá cụ thể.
Với nguồn phế liệu số lượng lớn, hãy gửi hình ảnh, loại hàng, khối lượng dự kiến và địa điểm thu gom để Phế Liệu Hòa Bình kiểm tra và báo giá theo tình trạng thực tế.
Lưu Ý Khi Tham Khảo Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay
Bảng giá phế liệu trên website https://phelieuhoabinh.com/ là mức giá tham khảo tại thời điểm cập nhật, không phải mọi nguồn hàng cùng tên đều được áp dụng một đơn giá cố định.
Giá thực tế có thể thay đổi theo chủng loại, chất lượng, tỷ lệ tạp chất, khối lượng, địa điểm và điều kiện thu gom. Đặc biệt với các lô hàng có nhiều phân loại vật liệu hoặc giá trị lớn, việc kiểm tra nguồn hàng trước khi chốt giá sẽ giúp hạn chế sai lệch giữa mức tham khảo và giá giao dịch thực tế.
Khi xem bảng giá, khách hàng nên chú ý ngày cập nhật và đúng phân loại phế liệu mình đang có. Nếu chưa xác định được loại hàng, có thể gửi hình ảnh để Phế Liệu Hòa Bình kiểm tra trước.
Nhận Báo Giá Phế Liệu Theo Nguồn Hàng Thực Tế
Nếu cần xác định giá phế liệu hôm nay cho nguồn hàng cụ thể, khách hàng có thể gửi cho Phế Liệu Hòa Bình:
Hình ảnh nguồn hàng + loại phế liệu + khối lượng dự kiến + địa điểm thu gom.
Dựa trên thông tin tiếp nhận, đội ngũ sẽ kiểm tra và trao đổi mức giá phù hợp. Với nguồn hàng số lượng lớn, máy móc, thiết bị, vật tư thanh lý hoặc phế liệu công nghiệp, Phế Liệu Hòa Bình có thể khảo sát thực tế để xác định chủng loại, điều kiện tháo dỡ, bốc xếp và phương án vận chuyển trước khi thu mua.
Khu Vực Thu Mua Phế Liệu Giá Cao
Phế Liệu Hòa Bình nhận thu mua tận nơi tại nhiều tỉnh, thành phố trên cả nước.
PHẾ LIỆU HÒA BÌNH – CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO TOÀN QUỐC
Phế Liệu Hòa Bình là doanh nghiệp có hơn 20 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu tận nơi. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ thu mua phế liệu giá cao, phục vụ nhanh 24/7 tại TP.HCM và trên phạm vi toàn quốc.
- Hotline: 0989.579.231
- Địa chỉ: 59/2 Dương Công Khi, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: loc241992@gmail.com
- Website: https://phelieuhoabinh.com/